Thứ Tư, 15 tháng 11, 2017

Một số cụm từ vựng tiếng anh thường gặp trong đề thi TOEIC


bây chừ, chứng chỉ tiếng Anh là đề nghị cần thiết trong tuyển dụng và đào tạo của các công ty, phố biến nhất là chứng chỉ TOIEC. Trong xu hướng đó, nhiều doanh nghiệp đã tuyển lựa công ty luyện thi TOIEC cho các cán bộ, nhân viên của mình để đáp ứng nhu cầu của công tác.
Trong luyện thi TOEIC, vốn từ vị là một yếu tố đóng vai trò quan trọng bởi bạn sẽ không chỉ có được vốn từ điển phong phú trong giao tiếp mà còn giúp bạn vận dụng ghép các từ thành cụm từ một cách linh hoạt, tránh sự đơn điệu.
Sau đây, Apollo English sẽ tổng hợp một số cụm từ hữu ích và thông dụng đối với những bạn đang luyện thi TOIEC.

tieng anh giao tiep

packing away some polesđóng gói một số cột
packing for a tripđóng gói cho một chuyến đi
parking one’s bike in a rackđỗ xe đạp của ai vào giá để xe
paying for the itemtrả tiền cho các sản phẩm
pedaling down the streetđạp xe xuống đường phố
photographing the scenerychụp ảnh phong cảnh
picking up pastries from the trayschọn bánh ngọt từ các khay
picking vegetables in a fieldchọn rau trong một khu vực
pilling some books on the shelveschồng một số cuốn sách lên kệ
racing down the streetphóng xe xuống đường
raking the leavescào lá
reaching across the tableđi qua cái bàn
reaching for an itemvới tay lấy 1 đồ vật( hàng hoá)
reading a signđọc 1 dấu hiệu
rearranging the furniturexếp đặt đồ đạc
reattaching the wheel to the cartgắn bánh xe cho xe kéo
relaxing outdoorsthư giãn ngoài trời
restocking the shelvesthêm đồ vào giá sách
riding bicyclesđạp xe
rinsing off the counterrửa cái kệ
rolling up one’s sleevecuộn tay áo
walking along the dockđi bộ dọc cảng
watching a program on televisionxem một chương trình ti vi
watering a planttưới cây
waving flags from a windownhững lá cờ bay trong gió từ cửa sổ
wheeling some carts out of the buildingđẩy xe ra khỏi tòa nhà
wiping off the kitchen counterlau chùi kệ bếp
writing on a piece of paperviết lên trên một mảnh giấy
writing some directionsviết một số chỉ dẫn
taking the nap on the benchcó một giấc ngủ ngắn trên ghế băng
taking on the telephonenhận cuộc gọi
tidying up one’deskdọn bàn của ai đó
trying on a sweaterthử một cái áo len
turning at the cornercua xe
turning the pages of a booklật các trang của một cuốn sách
tying a scarf around one’s neckbuộc một chiếc khăn vòng quanh cổ ai đó
tying up the ropesbuộc chặt những sợi dây thừng

Các lớp học tiếng anh tại Apollo : 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét