Thứ Tư, 22 tháng 11, 2017

60 cụm động từ tiếng anh giao tiếp thường dùng

Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay trò chuyện, giao thiệp bằng tiếng Anh với người bản ngữ, để ý một chút bạn sẽ thấy họ rất hay sử dụng các cụm động từ (Phrasal Verbs) để mô tả thay vì chỉ sử dụng độc nhất một động từ. Phrasal verb được cấu thành bởi 1 động từ (verb) và 1 giới từ (preposition). Tùy từng động từ sẽ có đại từ (Pronoun) đi kèm, có thể đứng trước hoặc sau giới từ đều được.
Ví dụ:
Lisa switched on the radio
Lisa switched the radio on.
Nhưng nếu chủ thể tương tác là “it” thì đại từ phải đứng trước giới từ:
Lisa switched it on.
không thể dùng: Lisa switched on it.
Biết cách sử dụng các phrasal verbs không chỉ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ mà còn tăng hiệu ứng cho câu nói, lôi cuốn người nghe phê duyệt vốn từ vựng phong phú.
Hãy cùng Apollo English học 60 cụm động từ – phrasal verbs thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp dưới đây nhé:

1Bear out = confirm
The other witnesses will bear out what I say
công nhận
2Bring in = introduce
They want to bring in a bill to limit arms exports
Giới thiệu
3Gear up for = prepare for
Cycle organizations are gearing up for National Bike Week.
Chuẩn bị
4Pair up with = team up with
Sally decided to pair up with Jason for the dance contest.
cộng tác
5Cut down = reduce
We need to cut the article down to 1 000 words.
Cắt giảm
6Look back on = remember
She usually looks back on her childhood.
Nhớ lại
7Bring up = raise
He was brought up by his aunt
Nuôi dưỡng
8Hold on = wait
Hold on a minute while I get my breath back
Chờ đợi
9Turn down = refuse
He has been turned down for ten jobs so far
khước từ
10Talk over = discuss
They talked over the proposal and decided to give it their approval.
thảo luận
11Leave out = not include, omit
If you are a student, you can omit questions 16–18.
Bỏ qua
12Break down
The telephone system has broken down.
tan vỡ, hư hỏng
13Put forward = suggest
Can I put you forward for club secretary
yêu cầu, gợi ý
14Dress up
There’s no need to dress up—come as you are.
Ẳn vận (trang trọng)
15Stand for
‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’
Viết tăt cho
16Keep up = continue
Well done! Keep up the good work/Keep it up
Tiếp tục
17Look after = take care of
Who’s going to look after the children while you’re away?
coi ngó, coi sóc
18Work out = calculate
It’ll work out cheaper to travel by bus.
Tính toán
19Show up = arrive
It was getting late when she finally showed up
Tới, đến
20Come about = happen
Can you tell me how the accident came about
Xảy ra
21Hold up = stop, delay
An accident is holding up traffic
Dừng lại, hoãn lại
22Call off = cancel
The game was called off because of bad weather
Hoãn, Hủy bỏ
23Look for = expect, hope for
We shall be looking for an improvement in your work this term
chờ mong
24Fix up = arrange
I’ll fix you up with a place to stay.
sắp đặt
25Get by = manage to live
How does she get by on such a small salary?
Sống bằng
26Check in
Please check in at least an hour before departure.
Làm thủ tục vào cửa
27Check out
Please check out at the reception area
Làm thủ tục ra
28Drop by (drop in on)
I thought I’d drop in on you while I was passing.
ké qua
29Come up with
She came up with a new idea for increasing sales.
Nghĩ ra
30Call up = phone
She’s out for lunch. Please call up later
Gọi điện
31Call on = visit
My mother’s friends call upon her everyWednesday
32Think over = consider
Let me think over your request for a day or so.
phê duyệt, cân nhắc
33Talk over = discuss
They talked over the proposal and decided to give it their approval
đàm đạo
34Move on
Can we move on to the next item on the agenda?
Chuyển sang
35Go over = examine
Go over your work before you hand it in.
coi xét
36Put sth down = write sth, make a note of sth
The meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary.
ghi chép lại
37Clear up = tidy
I’m fed up with clearing up after you!
quét dọn
38Carry out = execute
Extensive tests have been carried out on the patient.
Tiến hành
39Break in
Burglars had broken in while we were away.
Đột nhập
40Back up
I’ll back you up if they don’t believe you.
Ủng hộ
41Turn away = turn down
They had nowhere to stay so I couldn’t turn them away
từ khước
42Wake up = get up
Wake up and listen!
Thức dậy
43Warm up
Let’s warm up before entering the main part
khởi động
44Turn off
They’ve turned off the water while they repair a burst pipe.
45Turn on
I’ll turn the television on.
46Fall down
Many buildings in the old part of the city are falling down.
Xuống cấp
47Find out
I haven’t found anything out about him yet.
Tìm ra
48Get off
We got off straight after breakfast.
khởi hành
49Give up
They gave up without a fight
Từ bỏ
50Go up = increase
The price of cigarettes is going up
Tăng lên
51Pick someone up
I’ll pick you up at five
Đón ai đó
52Take up
He takes up his duties next week
bắt đầu một chuyển động mới
53Speed up
Can you try and speed things up a bit?
Tăng tốc
54Grow up
Their children have all grown up and left home now
Lớn lên
55Catch up with
Go on ahead. I’ll catch up with you
Theo kịp
56Cut off
He had his finger cut off in an accident at work.
Cắt bỏ cái gì đó
57account for
How do you account for the show’s success?
giảng giải
58Belong to
Who does this watch belong to?
Thuộc về
59Break away
The prisoner broke away from his guards.
Bỏ trốn
60Delight in
She delights in walking
ham thích về

Chúc Anh chị em học tập tốt và thành công!

Các lớp học tiếng anh tại Apollo : 
tiếng anh giao tiếp :
tiếng anh thương mại :
luyện thi IELTS :
luyện thi TOEIC :

0 nhận xét:

Đăng nhận xét