Thứ Tư, 9 tháng 8, 2017

Từ vựng giao tiếp tiếng anh thông dụng

"Tình hình thế nào rồi?", một câu hỏi nhưng cũng có nhiều cách thức thể hiện trong tiếng anh giao tiếp. Đồng thời trả lời cho tình huống này còn có nhiều câu trả lời khác.

Phần 4 của 400 mẫu câu tiếng anh giao tiếp thông dụng sẽ giúp bạn nắm rõ hơn một số tình huống giao tiếp trong công việc hoặc khi được hỏi về công việc và sở thích hay cuộc sống gia đình.


1
How’s it going?
Tình hình thế nào?/Sao rồi
2
How are you doing?
Tình hình thế nào?
3
How’s life?
Tình hình thế nào?
4
How are things?
Tình hình thế nào?
5
What are you up to?
Bạn đang làm gì đấy?
6
What have you been up to?
Dạo này bạn làm gì
7
Working a lot
Làm việc nhiều
8
Studying a lot
Học nhiều
9
I’ve been very busy
Dạo này tôi rất bận
10
Same as usual
Vẫn như mọi khi
11
Do you have any plans for the summer?
Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?
12
Do you smoke?
Bạn có hút thuốc không?
13
I’m sorry, I didn’t catch your name
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
14
Do you know each other?
Các bạn có biết nhau trước không?
15
How do you know each other?
Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?
16
We work together
Chúng tôi làm cùng nhau
17
We used to work together
Chúng tôi đã từng làm cùng nhau
18
We went to university together
Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau
19
Through friends
Qua bạn bè
20
I was born in Australia but grew up in England.
Tôi sinh ra ở úc nhưng lớn lên ở Việt Nam
21
What brings you to England?
Điều gì đã đem bạn đến với Việt Nam?
22
I’m on holiday
Tôi đi nghỉ
23
I’m on business
Tôi đi công tác
24
Why did you come to the UK?
Tại sao bạn lại đến nước Việt Nam
25
I came here to work.
Tôi đến đây làm việc
26
I came here to study
Tôi đến đây học
27
I wanted to live abroad
Tôi muốn sống ở nước ngoài
28
How long have you lived here?
Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
29
I’ve only just arrived
Tôi vừa mới đến
30
A few months
Vài tháng
31
Just over two years
Khoảng hơn 2 năm
32
How long are you planning to stay here
Bạn định sống ở đây bao lâu?
33
Another year
1 năm nữa
34
Do you like it here?
Bạn có thích ở đây không?
35
I like it a lot
Mình rất thích
36
What do you like about it?
Bạn thích ở đây ở điểm nào?
37
I like the food
Tôi thích đồ ăn
38
I like the weather
Tôi thích thời tiết
39
I like the people
Tôi thích con người
40
When’s your birthday?
Sinh nhật bạn ngày nào
41
Who do you live with?
Bạn ở với ai?
42
Do you live with anybody?
Bạn có ở với ai không?
43
I live with a friend
Tôi ở với 1 ngừơi bạn
44
Do you live on your own?
Bạn ở 1 mình à
45
I share with one other person
Mình ở với 1 người nữa
46
What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
47
Could i take your phone number?
Cho mình số đt của bạn được không?
48
Are you on Facebook?
Bạn có dùng facebook không?
49
Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?
50
Yes, I’ve got a brother.
Tôi có một em trai
51
No, I’m an only child
Không, tôi là con một.
52
Do you have any children?
Bạn có con không?
53
I don’t have any children
Tôi không có con
54
Do you have any grandchildren?
Ông/Bà có cháu không?
55
Are your parents still alive?
Bố mẹ bạn còn sống chứ?
56
Where do your parents alive?
Bố mẹ bạn sông ở đâu?
57
What does your father do?
Bố bạn làm nghề gì?
58
Do you have a boyfriend?
Bạn có bạn trai chưa?
59
Are you seeing anyone?
Bạn có đang hẹn hò với ai không?
60
I’m seeing someone.
Tôi đang hẹn hò.
61
What are their names?
Họ tên gì?
62
They’re called Neil and Anna
Họ tên là Neil và Anna
63
What’s his name?
Anh ấy tên gì?
64
What do you like doing in your spare time?
Bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?
65
I like listening to music
Tôi thích nghe nhạc
66
I love going out

Tôi thích đi chơi
67
I enjoy travelling

Tôi thích đi du lịch
68
I don’t like nightclubs

Tôi không thích các câu lạc bộ đêm
69
I’m interested in languages

Tôi quan tâm đến ngôn ngữ
70
Have you seen any good films recently
Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay không?
71
Do you play any sports?
Bạn có chơi môn thể thao nào không
72
Yes, i play football
Có, tôi chơi đá bóng
73
Which team do you support?
Bạn cổ vũ đội nào
74
I support Manchester United.
Tôi cổ vũ MU
1
How’s it going?
Tình hình thế nào?/Sao rồi
2
How are you doing?
Tình hình thế nào?
3
How’s life?
Tình hình thế nào?
4
How are things?
Tình hình thế nào?
5
What are you up to?
Bạn đang làm gì đấy?
6
What have you been up to?
Dạo này bạn làm gì
7
Working a lot
Làm việc nhiều
8
Studying a lot
Học nhiều
9
I’ve been very busy
Dạo này tôi rất bận
10
Same as usual
Vẫn như mọi khi
11
Do you have any plans for the summer?
Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?
12
Do you smoke?
Bạn có hút thuốc không?
13
I’m sorry, I didn’t catch your name
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
14
Do you know each other?
Các bạn có biết nhau trước không?
15
How do you know each other?
Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?
16
We work together
Chúng tôi làm cùng nhau
17
We used to work together
Chúng tôi đã từng làm cùng nhau
18
We went to university together
Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau
19
Through friends
Qua bạn bè
20
I was born in Australia but grew up in England.
Tôi sinh ra ở úc nhưng lớn lên ở Việt Nam
21
What brings you to England?
Điều gì đã đem bạn đến với Việt Nam?
22
I’m on holiday
Tôi đi nghỉ
23
I’m on business
Tôi đi công tác
24
Why did you come to the UK?
Tại sao bạn lại đến nước Việt Nam
25
I came here to work.
Tôi đến đây làm việc
26
I came here to study
Tôi đến đây học
27
I wanted to live abroad
Tôi muốn sống ở nước ngoài
28
How long have you lived here?
Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
29
I’ve only just arrived
Tôi vừa mới đến
30
A few months
Vài tháng
31
Just over two years
Khoảng hơn 2 năm
32
How long are you planning to stay here
Bạn định sống ở đây bao lâu?
33
Another year
1 năm nữa
34
Do you like it here?
Bạn có thích ở đây không?
35
I like it a lot
Mình rất thích
36
What do you like about it?
Bạn thích ở đây ở điểm nào?
37
I like the food
Tôi thích đồ ăn
38
I like the weather
Tôi thích thời tiết
39
I like the people
Tôi thích con người
40
When’s your birthday?
Sinh nhật bạn ngày nào
41
Who do you live with?
Bạn ở với ai?
42
Do you live with anybody?
Bạn có ở với ai không?
43
I live with a friend
Tôi ở với 1 ngừơi bạn
44
Do you live on your own?
Bạn ở 1 mình à
45
I share with one other person
Mình ở với 1 người nữa
46
What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
47
Could i take your phone number?
Cho mình số đt của bạn được không?
48
Are you on Facebook?
Bạn có dùng facebook không?
49
Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?
50
Yes, I’ve got a brother.
Tôi có một em trai
51
No, I’m an only child
Không, tôi là con một.
52
Do you have any children?
Bạn có con không?
53
I don’t have any children
Tôi không có con
54
Do you have any grandchildren?
Ông/Bà có cháu không?
55
Are your parents still alive?
Bố mẹ bạn còn sống chứ?
56
Where do your parents alive?
Bố mẹ bạn sông ở đâu?
57
What does your father do?
Bố bạn làm nghề gì?
58
Do you have a boyfriend?
Bạn có bạn trai chưa?
59
Are you seeing anyone?
Bạn có đang hẹn hò với ai không?
60
I’m seeing someone.
Tôi đang hẹn hò.
61
What are their names?
Họ tên gì?
62
They’re called Neil and Anna
Họ tên là Neil và Anna
63
What’s his name?
Anh ấy tên gì?
64
What do you like doing in your spare time?
Bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?
65
I like listening to music
Tôi thích nghe nhạc
66
I love going out

Tôi thích đi chơi
67
I enjoy travelling

Tôi thích đi du lịch
68
I don’t like nightclubs

Tôi không thích các câu lạc bộ đêm
69
I’m interested in languages

Tôi quan tâm đến ngôn ngữ
70
Have you seen any good films recently
Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay không?
71
Do you play any sports?
Bạn có chơi môn thể thao nào không
72
Yes, i play football
Có, tôi chơi đá bóng
73
Which team do you support?
Bạn cổ vũ đội nào
74
I support Manchester United.
Tôi cổ vũ MU
 Trên đây là 74 mẫu câu cơ bản trong giao tiếp tiếng Anh, cũng là phần 5 trong chuỗi 400 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nhất. Sở hữu nhóm câu này, bạn đã có thể giao tiếp tiếng Anh cơ bản tốt rồi. Nếu bạn còn gặp khó khăn, hãy gọi cho Apollo360, chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Chúng tôi có các dịch vụ :
khóa học tiếng anh giao tiếp
khóa học tiếng anh thương mại
khóa luyện thi IELTS
khóa luyện thi TOEIC

0 nhận xét:

Đăng nhận xét