Thứ Ba, 8 tháng 8, 2017

Tiếng anh chuyên ngành thương mại thường dùng

Tiếng Anh phổ biến và quan trọng không chỉ trong giao tiếp hàng ngày mà trong các các giao dịch thương mại. Tích lũy vốn từ vựng tiếng anh thương mại là điều bạn nên làm ngay bây giờ.

Nhằm giúp bạn trang bị cho mình vốn từ nhất định đáp ứng lĩnh vực kinh tế thương mại, Apollo360 giới thiệu với bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại phổ biến nhất hiện nay. Bạn xem mình đã nắm được hết bộ từ vựng này chưa:

 account holder

chủ tài khoản

– agent

đại lý, đại diện

– Average annual growth

tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

– Capital accumulation

sự tích luỹ tư bản

– Circulation and distribution of commodity

lưu thông phân phối hàng hoá

– confiscation

tịch thu

– conversion

chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

– customs barrier

hàng rào thuế quan

– depreciation

khấu hao

– Distribution of income

phân phối thu nhập

– dumping

bán phá giá

– earnest money

tiền đặt cọc

– economic blockade

bao vây kinh tế

– Economic cooperation

hợp tác kinh tế

– embargo

cấm vận

– Embargo

cấm vận

– Financial policies

chính sách tài chính

– financial year

tài khoá

– Gross National Product (GNP)

Tổng sản phẩm quốc dân

– guarantee

bảo hành

– hoard/ hoarder

tích trữ/ người tích trữ

– Home/ Foreign market

thị trường trong nước/ ngoài nước

– Indicator of economic welfare

chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

– inflation

sự lạm phát

– installment

phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

– insurance

bảo hiểm

– interest

tiền lãi

– International economic aid

viện trợ kinh tế quốc tế

– invoice

hoá đơn

– joint venture

công ty liên doanh

– liability

khoản nợ, trách nhiệm

– Macro-economic

kinh tế vĩ mô

– Market economy

kinh tế thị trường

– Micro-economic

kinh tế vi mô

– mode of payment

phương thức thanh toán

– moderate price

giá cả phải chăng

– monetary activities

hoạt động tiền tệ

– mortgage

cầm cố, thế nợ

– National economy

kinh tế quốc dân

– offset

sự bù đáp thiệt hại

– payment in arrear

trả tiền chậm

– Per capita income

thu nhập bình quân đầu người

– Planned economy

kinh tế kế hoạch

– preferential duties

thuế ưu đãi

– price boom

việc giá cả tăng vọt

– Rate of economic growth

tốc độ tăng trưởng kinh tế

– Real national income

thu nhập qdân thực tế

– Regulation

sự điều tiết

– revenue

thu nhập

– share

cổ phần

– shareholder

người góp cổ phần

– speculation/ speculator

đầu cơ/người đầu cơ

– Surplus

thặng dư

– The openness of the economy

sự mở cử của nền kinh tế

– transfer

chuyển khoản

– treasurer

thủ quỹ

– turnover

doanh số, doanh thu

– Unregulated and competitive market

thị trường cạnh tranh không bị điều tiết

– withdraw

rút tiền ra


Tiếng Anh thương mại – vũ khí của dân kinh tế
Bạn đã "sở hữu" những từ vựng này trong trí nhớ của mình chưa? Nếu bạn còn cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ những từ vựng này, hãy thử thay đổi sang một phương pháp học hoàn toàn mới. Và nếu bạn còn nhiều băn khoăn lựa chọn phương pháp nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi nhé! Apollo360 luôn sẵn sàng chia sẻ với bạn và mọi tư vấn chúng tôi không tính phí bạn nha.
Các lớp học tiếng anh taij trung tâm Apollo :
Giao tiếp tiếng anh 
Tiếng anh thương mại
Luyện thi IELTS
Luyện thi TOEIC





0 nhận xét:

Đăng nhận xét